

profusion
Định nghĩa
noun
Sự phung phí, sự hoang phí.
Ví dụ :
Từ liên quan
overflowing verb
/ˌoʊvərˈfloʊɪŋ/ /ˈoʊvərˌfloʊɪŋ/
Tràn, tràn đầy, tràn ra.
No Image
prodigality noun
/prəˈdɪɡəlti/
sự hoang phí
"His prodigality was well known throughout the city."
Sự hoang phí của anh ta đã được mọi người trong thành phố biết đến.
cornucopia noun
/ˌkɔː.nəˈkəʊ.pi.ə/ /ˌkɔːɹ.njəˈkoʊ.pi.ə/
Sừng dê đựng đầy hoa quả, sung túc, dồi dào.
Gian hàng bán bánh ở trường hôm đó thật sự là một cái sừng dê đựng đầy những món ngon ngọt, với bánh quy, bánh ngọt, bánh nướng và tart trái cây chất đầy bàn, trông vô cùng phong phú và hấp dẫn.