Hình nền cho profusion
BeDict Logo

profusion

/pɹə(ʊ)ˈfjuːʒən/ /pɹoʊˈfjuʒən/

Định nghĩa

noun

Dồi dào, sự phong phú, nhiều vô kể.

Ví dụ :

Mái tóc anh ấy, dày và nhiều đến mức, xõa xuống tận vai.
noun

Sự phung phí, sự hoang phí.

Ví dụ :

Tiệm bánh đó nổi tiếng vì sự phung phí bánh ngọt, với hàng tá bánh cupcake, bánh kem và bánh quy tràn ngập các tủ trưng bày.