Hình nền cho ostentatiously
BeDict Logo

ostentatiously

/ˌɒstenˈteɪʃəsli/ /ˌɑːstenˈteɪʃəsli/

Định nghĩa

adverb

Phô trương, khoe khoang, làm màu, lố lăng.

Ví dụ :

ta đeo chiếc vòng cổ kim cương một cách phô trương đến buổi gây quỹ của trường, hy vọng ai cũng sẽ chú ý đến nó.