Hình nền cho oracy
BeDict Logo

oracy

/ˈɔːrəsi/ /ˈɒrəsi/

Định nghĩa

noun

Khả năng nói, khả năng hùng biện.

Ví dụ :

Cô giáo nhấn mạnh khả năng nói và hiểu ngôn ngữ nói trong lớp học, khuyến khích học sinh tham gia vào các cuộc thảo luận và thuyết trình để cải thiện kỹ năng nói và nghe của các em.
noun

Khả năng nói, năng lực diễn đạt bằng lời nói.

Ví dụ :

Trường sử dụng các bài kiểm tra tiêu chuẩn để đánh giá khả năng đọc viết, tính toán và khả năng diễn đạt bằng lời nói của học sinh.