Hình nền cho procedures
BeDict Logo

procedures

/pɹəˈsiːdʒəs/ /pɹəˈsidʒɚs/

Định nghĩa

noun

Quy trình, thủ tục.

Ví dụ :

Trường học có những quy trình cụ thể để xử lý đồ đạc bị mất.
noun

Ví dụ :

Nhân viên bệnh viện tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình/thủ tục để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân trong suốt ca phẫu thuật.