Hình nền cho orang
BeDict Logo

orang

/ɔˈræŋ/ /oˈræŋ/

Định nghĩa

noun

Đười ươi.

Ví dụ :

"The zookeeper fed the orang a banana. "
Người quản lý sở thú đã cho con đười ươi ăn một quả chuối.