Hình nền cho corrupt
BeDict Logo

corrupt

/kəˈɹʌpt/

Định nghĩa

verb

Tha hóa, làm đồi bại, làm hư hỏng.

Ví dụ :

Hành động của vị chính trị gia đó nhằm mục đích làm tha hóa lòng tin của công chúng vào chính phủ.