noun🔗SharePháp lệnh, quy định, sắc lệnh địa phương. A local law"The city council passed an ordinance requiring all dogs to be leashed in parks. "Hội đồng thành phố đã thông qua một quy định địa phương, yêu cầu tất cả chó phải được xích khi ở trong công viên.lawgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSắc lệnh, pháp lệnh, nghị định. An edict or decree, authoritative order."The school board passed an ordinance requiring all students to wear school uniforms. "Hội đồng trường đã thông qua một nghị định, yêu cầu tất cả học sinh phải mặc đồng phục.governmentpoliticslawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiáo lệnh, nghi thức tôn giáo. A religious practice or ritual prescribed by the church."Baptism is a sacred ordinance in many Christian churches, symbolizing spiritual cleansing and new life. "Lễ báp-têm là một giáo lệnh thiêng liêng trong nhiều nhà thờ Cơ đốc giáo, tượng trưng cho sự thanh tẩy tâm linh và một cuộc sống mới.religiondoctrineritualtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc