noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu, sự đánh dấu, vết tích. The action of the verb to mark. Ví dụ : "The teacher graded the test, leaving red markings where answers were incorrect. " Giáo viên chấm bài kiểm tra, để lại những dấu đỏ ở những chỗ trả lời sai. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết, dấu, ký hiệu. A mark. Ví dụ : "The birdwatcher carefully noted the unique markings on the bird's wings. " Người quan sát chim cẩn thận ghi lại những ký hiệu độc đáo trên cánh chim. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vằn, dấu, màu lông. The characteristic colouration and patterning of an animal. Ví dụ : "The zebra's distinct black and white markings help it blend in with its herd in the tall grass. " Những vằn đen trắng đặc trưng của ngựa vằn giúp nó hòa lẫn vào bầy đàn trong đám cỏ cao. animal appearance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết, dấu, ký hiệu. Any configuration of a Petri net with a number of marks or tokens distributed across it. Ví dụ : "The markings on the Petri net simulation showed the progress of the manufacturing process as parts moved through different stations. " Các vị trí có đánh dấu trên mô phỏng mạng Petri cho thấy tiến trình của quy trình sản xuất khi các bộ phận di chuyển qua các trạm khác nhau. computing technical science system mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc