verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích, cột bằng dây xích. To fasten or secure with a leash. Ví dụ : "The dog walker leashed the puppy before taking it for a walk. " Người dắt chó xích con chó lại trước khi dắt nó đi dạo. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, trói buộc, xích lại. To curb, restrain Ví dụ : "The company leashed its spending after realizing profits were down. " Công ty đã kiềm chế chi tiêu sau khi nhận ra lợi nhuận giảm sút. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc