verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa, gột rửa, thanh lọc. To free from dirt; to clean, to purify. Ví dụ : "After the long hike, she cleansed her muddy boots with a brush and water. " Sau chuyến đi bộ đường dài, cô ấy tẩy rửa đôi ủng lấm bùn bằng bàn chải và nước. ritual religion theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa, thanh tẩy, gột rửa. To spiritually purify; to free from guilt or sin; to purge. Ví dụ : "After confessing his lie, he felt cleansed of his guilt. " Sau khi thú nhận lời nói dối, anh ấy cảm thấy lương tâm được gột rửa khỏi tội lỗi. religion soul moral theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc