Hình nền cho symbolizing
BeDict Logo

symbolizing

/ˈsɪmbəˌlaɪzɪŋ/ /ˈsɪmˌboʊlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tượng trưng, biểu tượng cho.

Ví dụ :

"The dove is often seen symbolizing peace. "
Chim bồ câu thường được xem là biểu tượng cho hòa bình.
verb

Tượng trưng, biểu tượng cho, tượng trưng hóa.

Ví dụ :

Lịch sử và truyền thống văn hóa chung của hai nước đang tượng trưng cho một tương lai hòa bình và gắn bó hơn giữa họ.