Hình nền cho decree
BeDict Logo

decree

/dɪˈkɹiː/

Định nghĩa

noun

Sắc lệnh, nghị định, pháp lệnh.

Ví dụ :

Hiệu trưởng ra sắc lệnh rằng tất cả học sinh phải mặc đồng phục.
noun

Mệnh lệnh thiêng liêng, ý chỉ của trời.

A predetermination made by God; an act of providence.

Ví dụ :

Dường như mệnh lệnh thiêng liêng của vũ trụ đã định rằng cô ấy sẽ gặp chồng tương lai của mình tại quán cà phê địa phương.