adjective🔗ShareQuá xúc động, dễ xúc động, ủy mị. Showing too much emotion."She became overemotional when she didn't get the job, crying and yelling about how unfair life was. "Cô ấy trở nên quá xúc động khi không nhận được công việc, khóc lóc và la hét rằng cuộc đời thật bất công.emotioncharactermindpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc