Hình nền cho overinflated
BeDict Logo

overinflated

/ˌoʊvərɪnˈfleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Bơm quá căng, thổi phồng quá mức.

Ví dụ :

"The tires had been overinflated, leading to a blowout."
Lốp xe đã bị bơm quá căng, dẫn đến nổ lốp.