Hình nền cho swerved
BeDict Logo

swerved

/swɜːvd/

Định nghĩa

verb

Lạng, đổi hướng đột ngột.

Ví dụ :

Cuộc trò chuyện đã lạng sang một hướng khác, không còn nói về bài tập về nhà nữa mà chuyển sang bàn tán về kế hoạch cuối tuần.