verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng, đổi hướng đột ngột. To stray; to wander; to rove. Ví dụ : "The conversation swerved from the original topic of homework to a discussion about weekend plans. " Cuộc trò chuyện đã lạng sang một hướng khác, không còn nói về bài tập về nhà nữa mà chuyển sang bàn tán về kế hoạch cuối tuần. direction vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng, đánh lái, chuyển hướng đột ngột. To go out of a straight line; to deflect. Ví dụ : "The driver swerved to avoid hitting the dog running into the street. " Người tài xế đã lạng tay lái để tránh đâm vào con chó đang chạy ra đường. direction vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng, đánh lái, chuyển hướng đột ngột. To wander from any line prescribed, or from a rule or duty; to depart from what is established by law, duty, custom, or the like; to deviate. Ví dụ : "The car swerved to avoid hitting a squirrel in the road. " Chiếc xe hơi lạng tay lái để tránh đâm phải một con sóc trên đường. action way vehicle traffic direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng, đánh lái, bẻ lái. To bend; to incline. Ví dụ : "The bicycle swerved to avoid the pothole in the road. " Chiếc xe đạp lạng sang một bên để tránh cái ổ gà trên đường. action direction vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, Uốn lượn, Quẹo. To climb or move upward by winding or turning. Ví dụ : "The mountain road swerved sharply as it climbed higher. " Con đường núi uốn lượn gắt khi leo lên cao hơn. vehicle action way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Lạng, đánh lái, ngoặt. To turn aside or deviate to avoid impact. Ví dụ : "The driver swerved to avoid hitting the squirrel in the road. " Người tài xế đã lạng tay lái để tránh đâm vào con sóc trên đường. action vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch hướng, đổi hướng. Of a projectile, to travel in a curved line Ví dụ : "The baseball swerved sharply to the left, missing the batter's head. " Quả bóng chày đột ngột đổi hướng sang trái, suýt chút nữa thì trúng đầu người đánh bóng. direction physics action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạt đầu xe, đánh lái chặn đầu. To drive in the trajectory of another vehicle to stop it, to cut off. Ví dụ : "The police car swerved in front of the speeding motorcycle to stop it. " Xe cảnh sát tạt đầu chiếc xe máy đang chạy quá tốc độ để chặn nó lại. vehicle action police traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc