Hình nền cho blowout
BeDict Logo

blowout

/ˈbloʊaʊt/

Định nghĩa

noun

Nổ lốp, thủng lốp.

Ví dụ :

Chiếc xe loạng choạng nguy hiểm sau khi bị nổ lốp đột ngột trên đường cao tốc.
noun

Vượt mức dự toán, đội vốn.

Ví dụ :

Dự toán ban đầu của chính phủ cho dự án xây trường học mới bị đội vốn khủng khiếp, khiến chi phí tăng gần 30%.