Hình nền cho overrated
BeDict Logo

overrated

/ˌoʊvəˈreɪtɪd/ /ˌoʊvəˈreɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh giá quá cao, thổi phồng.

Ví dụ :

"Many people think that movie is great, but I think it's overrated. "
Nhiều người nghĩ bộ phim đó hay lắm, nhưng tôi lại thấy nó bị đánh giá quá cao thôi.