noun🔗ShareSự kính trọng, lòng quý mến. Favourable regard."We hold her in high esteem."Chúng tôi rất kính trọng và quý mến cô ấy.attitudecharactervaluemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKính trọng, quý trọng, coi trọng. To set a high value on; to regard with respect or reverence."My parents esteem education very highly. "Ba mẹ tôi rất coi trọng việc học hành.attitudevaluecharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuý trọng, kính trọng, coi trọng. To regard something as valuable; to prize."My parents esteem education highly, so they always encourage me to study hard. "Bố mẹ tôi rất coi trọng việc học hành, vì vậy họ luôn khuyến khích tôi học tập chăm chỉ.valueattitudecharactermindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKính trọng, coi trọng, đánh giá cao. To look upon something in a particular way."Mary is an esteemed member of the community."Mary là một thành viên được mọi người kính trọng trong cộng đồng.attitudevaluecharacteremotionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯớc lượng, định giá, đánh giá. To judge; to estimate; to appraise"The Earth, which I esteem unable to reflect the rays of the Sun."Tôi đánh giá Trái Đất không thể phản xạ được ánh sáng Mặt Trời.valueattitudebusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc