Hình nền cho undue
BeDict Logo

undue

/ʌnˈdjuː/

Định nghĩa

adjective

Quá đáng, thái quá, không thích đáng.

Ví dụ :

Đối với những người căm ghét mọi hình thức giết người, thì án tử hình là một hình phạt quá đáng.