adjective🔗ShareQuá đáng, thái quá, không thích đáng. Excessive; going beyond that what is natural or sufficient."To individuals who despise killings in any form, death penalty is undue punishment."Đối với những người căm ghét mọi hình thức giết người, thì án tử hình là một hình phạt quá đáng.attitudeamountdegreevaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuá đáng, không chính đáng, bất hợp lệ. That which ought not to be done; illegal; unjustified."The teacher gave Sarah undue attention in class, favoring her over the other students without a clear reason. "Cô giáo đã dành cho Sarah sự quan tâm quá đáng trong lớp, thiên vị em ấy hơn các bạn khác mà không có lý do chính đáng.lawmoralrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông đến kỳ hạn, chưa đáo hạn. (of a payment etc) Not owing or payable."The company refused to make an undue payment to the supplier, as the invoice contained errors. "Công ty từ chối thanh toán một khoản tiền chưa đến kỳ hạn cho nhà cung cấp, vì hóa đơn có sai sót.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc