BeDict Logo

overstated

/ˌoʊvərˈsteɪtɪd/ /ˌoʊvɚˈsteɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho overstated: Phóng đại, thổi phồng, cường điệu.
 - Image 1
overstated: Phóng đại, thổi phồng, cường điệu.
 - Thumbnail 1
overstated: Phóng đại, thổi phồng, cường điệu.
 - Thumbnail 2
adjective

Phóng đại, thổi phồng, cường điệu.

Việc học sinh đó nói rằng đã học cả đêm cho bài kiểm tra có lẽ đã bị thổi phồng lên; chắc hẳn cậu ta cũng đã nghỉ giải lao vài lần.