verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói quá, cường điệu, phóng đại. To exaggerate; to state or claim too much. Ví dụ : "He was suggested not to overstate at the interview." Người ta khuyên anh ấy đừng nên nói quá sự thật trong buổi phỏng vấn. communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, thổi phồng, cường điệu. Having been overstated; exaggerated; stated, displayed, or presented too grandly or prominently. Ví dụ : "The student's claim that he studied all night for the test was likely overstated; he probably took a few breaks. " Việc học sinh đó nói rằng đã học cả đêm cho bài kiểm tra có lẽ đã bị thổi phồng lên; chắc hẳn cậu ta cũng đã nghỉ giải lao vài lần. communication language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc