Hình nền cho overstated
BeDict Logo

overstated

/ˌoʊvərˈsteɪtɪd/ /ˌoʊvɚˈsteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nói quá, cường điệu, phóng đại.

Ví dụ :

Người ta khuyên anh ấy đừng nên nói quá sự thật trong buổi phỏng vấn.
adjective

Phóng đại, thổi phồng, cường điệu.

Ví dụ :

Việc học sinh đó nói rằng đã học cả đêm cho bài kiểm tra có lẽ đã bị thổi phồng lên; chắc hẳn cậu ta cũng đã nghỉ giải lao vài lần.