noun🔗ShareSự lạm dụng, sự dùng quá mức. Excessive use"The overuse of antibiotics can lead to drug-resistant bacteria. "Việc lạm dụng thuốc kháng sinh có thể dẫn đến vi khuẩn kháng thuốc.amounttendencyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạm dụng, dùng quá nhiều. To use too much of."If you overuse your phone, the battery will die quickly. "Nếu bạn lạm dụng điện thoại, pin sẽ hết rất nhanh.amountactiontendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc