verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá quá cao, đánh giá quá cao. To assign an excessive value to something. Ví dụ : "Many people believe that baseball cards from the 1990s are overvalued because so many were produced. " Nhiều người tin rằng thẻ bóng chày từ những năm 1990 bị định giá quá cao vì có quá nhiều thẻ được sản xuất. value business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc