Hình nền cho overvalued
BeDict Logo

overvalued

/ˌoʊvərˈvæljuːd/ /ˌoʊvərˈvæljʊd/

Định nghĩa

verb

Định giá quá cao, đánh giá quá cao.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng thẻ bóng chày từ những năm 1990 bị định giá quá cao vì có quá nhiều thẻ được sản xuất.