noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩ độ cổ, vĩ độ địa chất cổ. Latitude that a present‐day location had in a geologic era. Ví dụ : "The palaeolatitudes of the land where my grandmother's house now stands were significantly different during the last ice age. " Vĩ độ cổ của vùng đất nơi có nhà bà tôi hiện tại khác biệt đáng kể trong kỷ băng hà cuối cùng. geology geography astronomy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc