adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc địa chất, (có) tính địa chất. Of, or relating to geology or a geologic time scale. Ví dụ : "The professor explained the geologic history of the Earth in class. " Trong lớp, giáo sư đã giải thích về lịch sử địa chất của Trái Đất. geology science time environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc