verb🔗ShareĐóng cọc, rào bằng cọc. (usually in the passive) To equip with a palisade."The construction site was palisaded with sturdy wooden planks to protect the public. "Công trường xây dựng được rào chắn bằng những tấm ván gỗ chắc chắn để bảo vệ người dân.architecturemilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc