verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, cung cấp. To supply with something necessary in order to carry out a specific action or task; to provide with (e.g. weapons, provisions, munitions, rigging) Ví dụ : "The school equiped the science lab with new microscopes for the biology students. " Trường học đã trang bị cho phòng thí nghiệm khoa học những kính hiển vi mới cho học sinh sinh học. military nautical technical action industry machine job weapon ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, mặc, ăn mặc. To dress up; to array; to clothe. Ví dụ : "The teacher equipped her students with new uniforms for the school play. " Cô giáo mặc đồng phục mới cho học sinh để chuẩn bị cho vở kịch ở trường. appearance style ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, rèn luyện. To prepare (someone) with a skill. Ví dụ : "The cooking class equipped her with the skills to make delicious meals. " Lớp học nấu ăn đã trang bị cho cô ấy những kỹ năng để nấu những bữa ăn ngon. education ability job ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, sắm. To equip oneself with (an item). Ví dụ : "To prepare for the hike, Sarah equipped herself with a sturdy backpack. " Để chuẩn bị cho chuyến đi bộ đường dài, Sarah đã trang bị cho mình một chiếc ba lô chắc chắn. item thing ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc