Hình nền cho palisade
BeDict Logo

palisade

/ˌpælɪˈseɪd/ /ˌpæləˈseɪd/

Định nghĩa

noun

Hàng rào cọc nhọn.

Ví dụ :

Người nông dân dùng những cọc gỗ nhọn để dựng hàng rào bảo vệ vườn rau của mình.
noun

Vách đá, hàng rào đá.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài trầm trồ trước vách đá bazan dựng đứng hùng vĩ, trông như một hàng rào đá khổng lồ vươn lên đầy ấn tượng từ thung lũng sông.