Hình nền cho pallid
BeDict Logo

pallid

/ˈpælɪd/

Định nghĩa

adjective

Xanh xao, tái mét, nhợt nhạt.

Ví dụ :

Sau khi thức trắng đêm học bài, khuôn mặt cô ấy trông xanh xao dưới ánh sáng buổi sáng.