BeDict Logo

wan

/wɒn/ /wɑn/
Hình ảnh minh họa cho wan: Một cách viết lóng của dấu chấm than.
noun

Ngày 26 tháng 9 năm 2003, ai đó đã viết "DEAL WITH IT!!!!11one!!" trên Usenet, nhóm alt.games.video.nintendo.gamecube, dùng kiểu viết "wan" (11one) thay cho dấu chấm than để nhấn mạnh như thể người đánh máy vụng về quên bấm nút shift.

Hình ảnh minh họa cho wan: Tán tỉnh, chinh phục.
verb

Tán tỉnh, chinh phục.

Vị chính trị gia cố gắng lấy lòng sự ủng hộ của cộng đồng địa phương bằng cách tham gia các sự kiện cộng đồng và giúp đỡ mọi người.

Hình ảnh minh họa cho wan: Chi phối, kiểm soát, nắm quyền.
verb

Chi phối, kiểm soát, nắm quyền.

Kể từ vụ đánh bom giải marathon Boston năm 2013, người dân Boston chạy như một thể thống nhất, "Một Boston". Bọn khủng bố đã không thể chi phối được tinh thần của chúng tôi.