verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốp ván, lắp ván. To fit with panels. Ví dụ : "The carpenter paneled the hallway with oak to give it a richer look. " Người thợ mộc ốp ván gỗ sồi vào hành lang để làm cho nó trông sang trọng hơn. architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốp ván, có ván ô. Having panels. Ví dụ : "The executive's office had a beautiful, paneled wall made of dark wood. " Văn phòng của vị giám đốc điều hành có một bức tường ốp ván gỗ tối màu rất đẹp. architecture building material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc