Hình nền cho panic-buying
BeDict Logo

panic-buying

/ˈpænɪkˌbaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đổ xô mua, mua tích trữ.

Ví dụ :

Thấy tin tức về khả năng thiếu nước, mọi người hoảng loạn và bắt đầu đổ xô mua nước đóng chai tích trữ tại các cửa hàng tạp hóa.