verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng loạn, kinh hãi. To feel overwhelming fear. Ví dụ : "When she realized she had missed the bus, she panicked. " Khi nhận ra mình đã lỡ chuyến xe buýt, cô ấy hoảng loạn. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoảng loạn, gây hoảng hốt. To cause somebody to panic. Ví dụ : "The unexpected fire alarm panicked the students, and they rushed out of the building. " Tiếng chuông báo cháy bất ngờ đã làm hoảng loạn các sinh viên, và họ vội vã chạy ra khỏi tòa nhà. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng loạn, bị treo. (by extension) To crash. Ví dụ : "The old computer panicked and shut down unexpectedly while I was writing my essay. " Cái máy tính cũ bị treo và tự tắt ngang khi tôi đang viết bài luận. technology computing electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra lỗi hệ thống, làm hệ thống sụp đổ. (by extension) To cause the system to crash. Ví dụ : "A runaway process panicked the server, forcing an unexpected restart. " Một tiến trình chạy sai đã gây ra lỗi hệ thống cho máy chủ, buộc máy phải khởi động lại đột ngột. technology computing system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng loạn, hốt hoảng, kinh hãi. Experiencing or in a state of panic. Ví dụ : "The student was panicked when he realized he had forgotten his homework. " Cậu học sinh trở nên hốt hoảng khi nhận ra mình đã quên bài tập về nhà. mind sensation emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc