Hình nền cho shortages
BeDict Logo

shortages

/ˈʃɔːrtɪdʒɪz/ /ˈʃɔːrtɪʃɪz/

Định nghĩa

noun

Sự thiếu hụt, sự khan hiếm.

Ví dụ :

Do cơn bão bất ngờ, siêu thị bị thiếu hụt bánh mì và sữa.