noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối cao, bậc nhất. A chief or superior. Ví dụ : "The school's paramount concern is student safety. " Mối quan tâm tối cao của trường là sự an toàn của học sinh. quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối cao, quan trọng nhất, hàng đầu. Supreme; highest; chief. Ví dụ : "In driving, safety is paramount; always wear your seatbelt. " Khi lái xe, an toàn là quan trọng nhất; luôn thắt dây an toàn. value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối cao, quan trọng nhất. Of the highest importance. Ví dụ : "Getting those credit cards paid off is paramount." Việc trả hết nợ thẻ tín dụng là tối quan trọng. value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc