noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất công viên, vùng đất công viên. Land suitable for use as a park. Ví dụ : "The city council purchased the open field to develop it into parkland for the community. " Hội đồng thành phố đã mua khu đất trống đó để phát triển nó thành vùng đất công viên cho cộng đồng. environment place nature property area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cỏ cây thưa. A landscape characterized by a mixture of treed groves and open grasslands, akin to a Eurasian forest steppe Ví dụ : "The family enjoyed a picnic in the parkland, appreciating the scattered trees that provided shade and the open grassy areas perfect for playing. " Cả gia đình đã có một buổi dã ngoại vui vẻ ở khu đồng cỏ cây thưa, nơi có những hàng cây rải rác tạo bóng mát và những bãi cỏ rộng rãi, rất thích hợp cho việc vui chơi. environment nature geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc