Hình nền cho parkland
BeDict Logo

parkland

/ˈpɑːrklænd/ /ˈpɑːrklənd/

Định nghĩa

noun

Đất công viên, vùng đất công viên.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố đã mua khu đất trống đó để phát triển nó thành vùng đất công viên cho cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Cả gia đình đã có một buổi dã ngoại vui vẻ ở khu đồng cỏ cây thưa, nơi có những hàng cây rải rác tạo bóng mát và những bãi cỏ rộng rãi, rất thích hợp cho việc vui chơi.