verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi lên cây. To chase (an animal or person) up a tree. Ví dụ : "The dog treed the cat." Con chó đuổi con mèo lên cây. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa lên cây, trèo lên cây. To place in a tree. Ví dụ : "Black bears can tree their cubs for protection, but grizzly bears cannot." Gấu đen có thể đưa đàn con lên cây để bảo vệ chúng, nhưng gấu xám thì không làm được việc đó. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa lên cây, treo lên cây. To place upon a tree; to fit with a tree; to stretch upon a tree. Ví dụ : "to tree a boot" Treo một chiếc ủng lên cây. plant action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trèo lên cây, ẩn náu trên cây. To take refuge in a tree. Ví dụ : "The cat treed itself to escape the neighbor's dog. " Con mèo leo tót lên cây để trốn con chó nhà hàng xóm. animal nature environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cây, phủ cây. Planted or covered with trees. Ví dụ : "The park was treed, providing welcome shade on a hot summer day. " Công viên có nhiều cây xanh, tạo bóng mát dễ chịu vào một ngày hè nóng bức. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc