noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùm cây, khu rừng nhỏ. A small forest. Ví dụ : "The children played hide-and-seek in the small orange groves behind the farm. " Bọn trẻ chơi trốn tìm trong những lùm cây cam nhỏ sau trang trại. environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vườn cây ăn trái. An orchard of fruit trees. Ví dụ : "The air smelled sweet as we drove past the citrus groves, heavy with oranges ready for harvest. " Không khí thơm ngọt khi chúng tôi lái xe ngang qua những vườn cây ăn trái có múi, trĩu quả cam sắp đến mùa thu hoạch. fruit agriculture plant nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùm cây, khu rừng thiêng. (Druidism) A place of worship. Ví dụ : "The modern Druids held their ceremony in the quiet groves outside the city. " Các Druid hiện đại tổ chức nghi lễ của họ trong những khu rừng thiêng yên tĩnh bên ngoài thành phố. religion place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùm cây, khu rừng nhỏ. A lodge of the Ancient Order of Druids. Ví dụ : "The local newspaper reported that the annual Druid festival would be hosted by several groves in the neighboring county. " Tờ báo địa phương đưa tin rằng lễ hội Druid hàng năm sẽ được tổ chức bởi một số nhóm tu Druid, mỗi nhóm có một khu lùm cây riêng, ở quận lân cận. organization religion group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng thành rừng cây, mọc thành cụm. To cultivate in groves; to grow naturally so as to form groves. Ví dụ : "The city plans to groves trees along the riverbank, creating a shaded park for residents. " Thành phố có kế hoạch trồng cây thành cụm dọc bờ sông, tạo ra một công viên rợp bóng mát cho cư dân. agriculture nature plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng trọt, vun trồng, chăm sóc (cây). (of trees) To cultivate with periodic harvesting that also serves to create order (gaps and lines of trees) to facilitate further harvesting. Ví dụ : "The farmer groves his almond trees every winter, carefully pruning and spacing them to maximize sunlight and ease the upcoming harvest. " Mỗi mùa đông, người nông dân vun trồng những cây hạnh nhân của mình, tỉa cành và tạo khoảng cách cẩn thận để tối đa hóa ánh sáng mặt trời và giúp việc thu hoạch sau này dễ dàng hơn. agriculture plant environment work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, rạch, tạo rãnh. To plough or gouge with lines. Ví dụ : "The machine groves the metal surface with precise, parallel lines to improve grip. " Cái máy khía bề mặt kim loại bằng những đường thẳng song song và chính xác để tăng độ bám. action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc