verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, cộng tác, liên kết. To join as a partner. Ví dụ : ""Our company is partnering with a local charity to raise money for new school supplies." " Công ty chúng tôi đang hợp tác với một tổ chức từ thiện địa phương để gây quỹ mua vật dụng học tập mới. business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, cộng tác. (often with with) To work or perform as a partner. Ví dụ : "The two companies are partnering to develop a new electric vehicle. " Hai công ty đang hợp tác để phát triển một loại xe điện mới. business organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hợp tác, quan hệ đối tác. The formation of a partnership. Ví dụ : "The partnering of the two local businesses created a stronger community presence. " Việc hợp tác giữa hai doanh nghiệp địa phương đã tạo ra một sự hiện diện mạnh mẽ hơn trong cộng đồng. business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc