adjective🔗ShareThuộc lễ Phục Sinh. Of or pertaining to Easter."The church was decorated with lilies and other flowers in preparation for the paschal celebrations. "Nhà thờ được trang trí bằng hoa loa kèn và các loại hoa khác để chuẩn bị cho những ngày lễ Phục Sinh.religionfestivaltheologycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc lễ Vượt Qua, liên quan đến lễ Vượt Qua. Of or pertaining to the Passover."The bakery sold special paschal bread for the Passover holiday. "Tiệm bánh đó bán loại bánh mì đặc biệt dành cho lễ Vượt Qua, gọi là bánh mì lễ Vượt Qua.religiontheologyfestivalculturehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc