BeDict Logo

lilies

/ˈlɪliz/
Hình ảnh minh họa cho lilies: Hoa loa kèn, hoa bách hợp.
 - Image 1
lilies: Hoa loa kèn, hoa bách hợp.
 - Thumbnail 1
lilies: Hoa loa kèn, hoa bách hợp.
 - Thumbnail 2
noun

Người bán hoa đã cắm những bông hoa loa kèn thật đẹp vào bình, những cánh hoa thơm ngát của chúng lan tỏa khắp phòng một hương thơm ngọt ngào.

Hình ảnh minh họa cho lilies: Hoa loa kèn, hoa bách hợp.
 - Image 1
lilies: Hoa loa kèn, hoa bách hợp.
 - Thumbnail 1
lilies: Hoa loa kèn, hoa bách hợp.
 - Thumbnail 2
noun

Người bán hoa bán "loa kèn calla" và "bạch môn", mặc dù cả hai đều không phải là loa kèn thật thuộc chi Lilium.

Hình ảnh minh họa cho lilies: Đầu kim chỉ bắc hình hoa loa kèn.
noun

Chiếc la bàn cổ này tuy đẹp, nhưng khó dùng vì đầu kim chỉ bắc hình hoa loa kèn đã bị mờ đi, khiến việc xác định hướng bắc trở nên khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho lilies: Hoa loa kèn, sự thanh thản, sự trưởng thành.
noun

Hoa loa kèn, sự thanh thản, sự trưởng thành.

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tận tâm, cô hiệu trưởng cảm thấy như những "hoa loa kèn" trong cuộc đời mình cuối cùng đã nở rộ, mang đến sự thanh thản và mãn nguyện.