Hình nền cho lilies
BeDict Logo

lilies

/ˈlɪliz/

Định nghĩa

noun

Hoa loa kèn, hoa bách hợp.

Ví dụ :

Người bán hoa đã cắm những bông hoa loa kèn thật đẹp vào bình, những cánh hoa thơm ngát của chúng lan tỏa khắp phòng một hương thơm ngọt ngào.
noun

Ví dụ :

"The florist sold "calla lilies" and "peace lilies," even though neither are true lilies from the Lilium genus. "
Người bán hoa bán "loa kèn calla" và "bạch môn", mặc dù cả hai đều không phải là loa kèn thật thuộc chi Lilium.
noun

Ví dụ :

Tấm thảm cổ có một họa tiết hoa ly cách điệu, trông giống như hoa diên vĩ (fleur-de-lis), tượng trưng cho dòng dõi Pháp của gia đình.
noun

Đầu kim chỉ bắc hình hoa loa kèn.

Ví dụ :

Chiếc la bàn cổ này tuy đẹp, nhưng khó dùng vì đầu kim chỉ bắc hình hoa loa kèn đã bị mờ đi, khiến việc xác định hướng bắc trở nên khó khăn.
noun

Hoa loa kèn, sự thanh thản, sự trưởng thành.

The thirtieth Lenormand card, representing calmness and maturity.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tận tâm, cô hiệu trưởng cảm thấy như những "hoa loa kèn" trong cuộc đời mình cuối cùng đã nở rộ, mang đến sự thanh thản và mãn nguyện.