Hình nền cho celebrations
BeDict Logo

celebrations

/ˌsɛləˈbreɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Lễ nghi, nghi thức.

Ví dụ :

"The solemn celebrations of Holy Communion are central to many Christian church services. "
Những lễ nghi trang trọng của Thánh Lễ Rước Lễ là trọng tâm của nhiều buổi lễ nhà thờ Cơ đốc giáo.
noun

Lễ kỷ niệm, lễ ăn mừng, ngày lễ.

Ví dụ :

Thị trấn đã lên kế hoạch cho nhiều lễ kỷ niệm nhân ngày Quốc Khánh hàng năm, bao gồm diễu hành và bắn pháo hoa.