Hình nền cho passably
BeDict Logo

passably

/ˈpæsəbli/ /ˈpɑːsəbli/

Định nghĩa

adverb

Tạm được, tàm tạm.

Ví dụ :

Anh ấy nói tiếng Tây Ban Nha tạm được sau vài tháng luyện tập, đủ để gọi món và hỏi đường.