noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp, ngọn. A peak; the topmost point or surface, as of a mountain. Ví dụ : "In summer, it is possible to hike to the summit of Mount Shasta." Vào mùa hè, bạn có thể đi bộ đường dài lên đến đỉnh núi Shasta. geography geology nature place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội nghị thượng đỉnh, cuộc gặp thượng đỉnh. A gathering or assembly of leaders. Ví dụ : "They met for an international summit on environmental issues." Họ đã gặp nhau trong một hội nghị thượng đỉnh quốc tế về các vấn đề môi trường. politics government nation world organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đỉnh, chinh phục đỉnh. (hiking) To reach the summit of a mountain. Ví dụ : "After a challenging climb, the hikers finally summited Mount Kilimanjaro. " Sau một chuyến leo núi đầy gian nan, cuối cùng những người leo núi cũng đã chinh phục được đỉnh Kilimanjaro. geography nature sport environment achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đó, cái đó, vật đó. Something Ví dụ : "I need to get summit to eat." Tôi cần kiếm cái gì đó để ăn. geography position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc