adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua được, có thể qua được. That may be passed or traversed. Ví dụ : "The mountain path was passable, so we were able to hike to the summit. " Con đường núi có thể đi qua được, nên chúng tôi đã leo lên được đỉnh. way place ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm được, chấp nhận được, tàm tạm. Tolerable; adequate; no more than satisfactory. Ví dụ : "The student's essay was passable, but it needed more research and better organization. " Bài luận của học sinh đó tạm được, nhưng cần nghiên cứu thêm và tổ chức tốt hơn. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm chấp nhận được, đủ tiêu chuẩn. Able to "pass", or be accepted as a member of a race, sex or other group to which society would not otherwise regard one as belonging. Ví dụ : "Despite his cultural background, he was considered a passable English speaker at school. " Mặc dù có nền tảng văn hóa khác biệt, ở trường anh ấy được xem là nói tiếng Anh ở mức tạm chấp nhận được. race sex society group human appearance person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc