Hình nền cho passable
BeDict Logo

passable

/ˈpæsəbəl/ /ˈpɑsəbəl/

Định nghĩa

adjective

Đi qua được, có thể qua được.

Ví dụ :

"The mountain path was passable, so we were able to hike to the summit. "
Con đường núi có thể đi qua được, nên chúng tôi đã leo lên được đỉnh.
adjective

Tạm chấp nhận được, đủ tiêu chuẩn.

Ví dụ :

Mặc dù có nền tảng văn hóa khác biệt, ở trường anh ấy được xem là nói tiếng Anh ở mức tạm chấp nhận được.