Hình nền cho adequately
BeDict Logo

adequately

/ˈædɪkwətlɪ/ /ˈædɪkwətl̩i/

Định nghĩa

adverb

Đầy đủ, tương xứng, thỏa đáng.

Ví dụ :

Học sinh đã chuẩn bị cho kỳ thi một cách đầy đủ, ôn lại tất cả ghi chú và luyện tập các bài tập.