noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha, bố, tía. Father Ví dụ : "In Latin class, we learned that "pater" means "father" in Latin. " Trong lớp tiếng La-tinh, chúng tôi được học rằng "pater" trong tiếng La-tinh có nghĩa là "cha" hoặc "bố". family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc