Hình nền cho pater
BeDict Logo

pater

/ˈpeɪtə/ /ˈpeɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Cha, bố, tía.

Ví dụ :

"In Latin class, we learned that "pater" means "father" in Latin. "
Trong lớp tiếng La-tinh, chúng tôi được học rằng "pater" trong tiếng La-tinh có nghĩa là "cha" hoặc "bố".