noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá lát đường, gạch lát vỉa hè. A flat stone used to pave a pathway, such as a walkway to one's home. Ví dụ : "red brick pavers" Gạch lát vỉa hè màu đỏ. material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ lát đường, người lát đường. One who paves; one who lays pavement. Ví dụ : "The city hired several pavers to install the new brick sidewalk downtown. " Thành phố đã thuê vài thợ lát đường để lắp đặt vỉa hè gạch mới ở khu trung tâm. architecture material building job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc