Hình nền cho perennially
BeDict Logo

perennially

/pəˈrɛniəli/ /prəˈrɛniəli/

Định nghĩa

adverb

Hằng năm, quanh năm, năm này qua năm khác.

Ví dụ :

Khu vườn của trường năm nào cũng nở rộ hoa tulip rực rỡ vào mùa xuân.