Hình nền cho perpetuated
BeDict Logo

perpetuated

/pərˈpetʃueɪtɪd/ /pərˈpetʃuːeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Duy trì, kéo dài, làm cho tồn tại.

Ví dụ :

Cuốn album ảnh cũ đã giúp cả gia đình duy trì và sống lại những kỷ niệm tuổi thơ hạnh phúc.