Hình nền cho stereotypes
BeDict Logo

stereotypes

/ˈsteriətaɪps/ /ˈstɪəriətaɪps/

Định nghĩa

noun

Định kiến, khuôn mẫu rập khuôn.

Ví dụ :

Nhiều người một cách bất công tin vào định kiến rằng tất cả thanh thiếu niên đều lười biếng và vô trách nhiệm.
noun

Ví dụ :

Trong sơ đồ UML, chúng tôi đã sử dụng các khuôn mẫu rập khuôn như "Controller" (Bộ điều khiển) và "Entity" (Thực thể) để làm rõ vai trò và trách nhiệm cụ thể của các thành phần lớp chung trong ứng dụng của chúng tôi.